流行性腮腺炎
lưu hành tính tai tuyến viêm
Hán Việt: lưu hành tính tai tuyến viêm · Pinyin: liú xíng xìng sāi xiàn yán
Tổng quan
Cấu tạo: 流 (lưu) + 行 (hành) + 性 (tính) + 腮 (tai) + 腺 (tuyến) + 炎 (viêm)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 急性传染病,病原体是腮腺炎病毒,患者多为儿童。症状是发热,耳朵前部和下部肿大。
Eng
- Cihui 流行性腮腺炎 iúxingxìng sāixiànyán n. <med.> mumps