测定
trắc định
Hán Việt: trắc định · Pinyin: cè dìng
Tổng quan
xác định; đo định; đo; định; trắc định (xác định sau khi đo đạc). định phương hướng 測定氣溫. xác định nhiệt độ không khí 測定距離. đo khoảng cách 測定土壤中的氮素含量. đo lượng đạm trong đất
1.经测量后确定。 2.指测量的结果。
經測量後確定。如:「這棟大樓經過安全測定後,可於近日內啟用。」
Nghĩa
Việt
- Cihui xác định (bằng cách đo lường hoặc khảo sát)
- Biên soạn v. determine; ascertain by measuring/surveying
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 經測量後確定。如:「這棟大樓經過安全測定後,可於近日內啟用。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.经测量后确定。 2.指测量的结果。
- Kaggle Zh-Vi determine
Eng
- JMdict measurement
- Cihui to determine (by measuring or surveying)
Đức
- Handedict messen, bestimmen, bewerten, begutachten, identifizieren
ja
- JMdict 測定(そくてい)