浓烟

nóng yānnùng yên

Hán Việt: nùng yên · Pinyin: nóng yān

Tổng quan

khói dày đặc

新华 · Tân Hoa Đại lục

濃厚的煙霧。如:「濃煙密布」。

Cấu tạo: 濃 (nùng) + 煙 (yên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khói dày
  • VietPhrases khói đặc
  • Tần suất từ khói đặc; nùng yên/nùng ư: khói đặc; lửa âm ỉ; sự cháy âm ỉ, tình trạng âm ỉ, đám bụi mù; đám khói mù, sa mù, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự mờ tối (vì có khói mù...), làm ngột ngạt, làm ngạt thở; bóp chết, làm (lửa) cháy âm ỉ, giấu giếm, che giấu, bưng bít, bao bọc, bao phủ, phủ kín, (từ hiếm,nghĩa hiếm) chết ngạt, nghẹt thở, gửi đồ biếu tới tấp cho ai, đối đãi với ai hết lòng tử tế
  • Biên soạn 1. dense/thick smoke 2. smoke smudge; smudginess M:²dào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 濃厚的煙霧。如:「濃煙密布」。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi smother

Eng

  • JMdict thick smoke
  • Cihui thick smoke
  • Tần suất từ n. 1. dense/thick smoke 2. smoke smudge; smudginess M:²dào

Đức

  • Handedict dichter Rauch

ja

  • JMdict 濃煙(のうえん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

浓厚 · 浓妆 · 浓密 · 浓度 · 浓汤 · 浓浓 · 浓淡 · 浓烈