浮動

fú dòngphù động

Hán Việt: phù động · Pinyin: fú dòng

Tổng quan

di động; lưu động; lững lờ; trôi lơ lửng trên mặt nước. chiếc lá trôi lững lờ trên mặt nước.; không ổn định. 浮動匯率 tỷ giá không ổn định; hối xuất giao động.; phấp phỏng; thấp thỏm; hoang mang. trước giải phóng vật giá tăng vọt làm cho lòng người hoang mang

新华 · Tân Hoa Đại lục

漂浮移动; 流动:树叶在水面上~; 上下变动; 不固定:~汇率, 向上~一级工资; 荡; 不稳定:物价飞涨,人心~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.漂動。宋.林逋〈山園小梅〉詩二首之一:「疏影橫斜水清淺,暗香浮動月黃昏。」 2.浮躁不定。《北史.卷二五.薛彪子傳》:「然天性險忌,情義不篤,外若方格,內實浮動。」

Cấu tạo: 浮 (phù) + 動 (động)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 浮動 fúdòng v. 1. float; drift

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.漂動。宋.林逋〈山園小梅〉詩二首之一:「疏影橫斜水清淺,暗香浮動月黃昏。」 2.浮躁不定。《北史.卷二五.薛彪子傳》:「然天性險忌,情義不篤,外若方格,內實浮動。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 漂浮移动; 流动:树叶在水面上~; 上下变动; 不固定:~汇率, 向上~一级工资; 荡; 不稳定:物价飞涨,人心~。
  • Kaggle Zh-Vi float

Eng

  • JMdict floating
  • Cihui to drift about; to move unsteadily; (fig.) to fluctuate; to rise and fall; to be changeable; (economics) (of a currency or rate etc) to float

Đức

  • Handedict floaten (Kurs freigeben)

ja

  • JMdict 浮動(ふどう)

other

  • Nguồn khác Trôi nổi, không vững bền

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

固定 · 安定 · 沉没 · 稳定