海水不可斗量
hải thủy bất khả đẩu lượng
Hán Việt: hải thủy bất khả đẩu lượng · Pinyin: hǎi shuǐ bù kě dǒu liáng
Tổng quan
xem 人不可貌相,海水不可斗量
Cấu tạo: 海 (hải) + 水 (thủy) + 不 (bất) + 可 (khả) + 斗 (đẩu) + 量 (lượng)
Nghĩa
Việt
- Cihui xem 人不可貌相,海水不可斗量
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻不可小看別人。《喻世明言.卷一七.金玉奴棒打薄情郎》:「有人算我八字,到五十歲上,必然發跡。常言『海水不可斗量』,你休料我!」也作「海水難量」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 海水是不可以用斗去量的。比喻不可根据某人的现状就低估他的未来。
Eng
- CC-CEDICT see 人不可貌相,海水不可斗量[ren2 bu4 ke3 mao4 xiang4 , hai3 shui3 bu4 ke3 dou3 liang2]
- Cihui 海水不可斗量 ǎishuǐ bùkě dǒuliáng id. Great minds cannot be fathomed.