海说神聊

hǎi shuō shén liáohải thuyết thần liêu

Hán Việt: hải thuyết thần liêu · Pinyin: hǎi shuō shén liáo

Tổng quan

THẦN LIÊU nói nhăng nói cuội

新华 · Tân Hoa Đại lục

漫无边际的胡吹乱谈。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

話多且不著邊際。如:「只要他話匣子一打開,就海說神聊,沒完沒了。」

Cấu tạo: 海 (hải) + 說 (thuyết) + 神 (thần) + 聊 (liêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói nhăng nói cuội
  • Tần suất từ nói nhăng nói cuội
  • Biên soạn talk aimlessly

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 漫无边际的胡吹乱谈。

Eng

  • Cihui 海說神聊 ǎishuōshénliáo f.e. talk aimlessly
  • Tần suất từ f.e. talk aimlessly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

天南海北 · 海阔天空