海闊天空
hải khoát thiên không
Hán Việt: hải khoát thiên không · Pinyin: hǎi kuò tiān kōng
Tổng quan
biển rộng trời cao (thành ngữ) | cảnh sắc bao la | toàn thế giới | trò chuyện về mọi thứ dưới ánh mặt trời trời cao biển rộng; trời cao lồng lộng, biển rộng mênh mông; trời biển bao la; tràng giang đại hải; mênh mông những nước cùng mây。形容大自然的廣闊,也比喻想像或說話毫無拘束,漫無邊際。 兩人都很健談,海闊天空,聊起來沒個完。 hai người đều hăng nói tràng giang đại hải, không bao giờ hết chuyện. 海闊天空,海鷗自由地飛翔。 trời cao biển rộng, chim hải âu…
Nghĩa
Việt
- Cihui biển rộng trời cao (thành ngữ) | cảnh sắc bao la | toàn thế giới | trò chuyện về mọi thứ dưới ánh mặt trời trời cao biển rộng; trời cao lồng lộng, biển rộng mênh mông; trời biển bao la; tràng giang đại hải; mênh mông những nước cùng mây。形容大自然的廣闊,也比喻想像或說話毫無拘束,漫無邊際。 兩人都很健談,海闊天空,聊起來…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 象大海一样辽阔,象天空一样无边无际。形容大自然的广阔。比喻言谈议论等漫无边际,没有中心。
- Tân Hoa Tự Điển 形容大自然的广阔,也比喻想像或说话毫无拘束,漫无边际两人都很健谈,~,聊起来没个完。
Eng
- CC-CEDICT wide sea and sky (idiom); boundless open vistas|the whole wide world|chatting about everything under the sun
- Cihui wide sea and sky (idiom); boundless open vistas; the whole wide world; chatting about everything under the sun