涌现

yǒng xiàndũng hiện

Hán Việt: dũng hiện · Pinyin: yǒng xiàn

Tổng quan

xuất hiện nhiều; tuôn ra; tràn ra (người hoặc sự vật). 新人新作不斷湧現 người mới việc mới không ngừng xuất hiện

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.(人和事物)大量出现。 2.突然出现。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

如泉水般大量出現。如:「靈感湧現」。

Cấu tạo: 湧 (dũng) + 現 (hiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuất hiện số lượng lớn
  • Cihui nổi lên
  • Cihui xuất hiện một cách nổi bật
  • Tần suất từ (thông tục) cây bấc, vật vô giá trị, sự xông lên; sự cuốn đi (của dòng nước), sự đổ xô vào (đi tìm vàng, mua một cái gì...), sự vội vàng, sự gấp, sự dồn lên đột ngột, luồng (hơi), (quân sự) cuộc tấn công ồ ạt, (thể dục,thể thao) sự phối hợp (của nhiều cầu thủ) dắt bóng lao lên tấn công (bóng đá), (định ngữ) vội gấp, cấp bách, xông lên, lao vào, đổ xô tới, vội vã đi gấp, chảy mạnh, chảy dồn, xuất hiện đột ngột, xô, đẩy, (quân sự) đánh chiếm ào ạt, (từ lóng) chém, lấy giá cắt cổ, gửi đi gấp, đưa đi gấp; đưa thông qua vội vã, tăng lên đột ngột có nhiều, có dồi dào, đầy, đầy, có nhiều, có thừa…
  • Biên soạn v. emerge in large numbers

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 如泉水般大量出現。如:「靈感湧現」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.(人和事物)大量出现。 2.突然出现。
  • Kaggle Zh-Vi come the fore

Eng

  • Cihui to emerge in large numbers; to spring up; to emerge prominently
  • Tần suất từ to emerge in large numbers; to spring up; to emerge prominently

Đức

  • Handedict aus dem Boden schießen, aufkommen, auftauchen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

出现 · 呈现 · 展现 · 浮现