浮現

fú xiàn phù hiện

Hán Việt: phù hiện · Pinyin: fú xiàn

Tổng quan

xuất hiện trước mắt | hiện ra | trôi nổi mà xuất hiện | hiện về (hình ảnh quá khứ) | nó hiện ra | nó xảy ra (với tôi rằng..)

Cấu tạo: (phù) + (hiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuất hiện trước mắt | hiện ra | trôi nổi mà xuất hiện | hiện về (hình ảnh quá khứ) | nó hiện ra | nó xảy ra (với tôi rằng..)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 顯現、呈現。如:「往事又浮現在眼前,使他陷入沉思。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (过去经历的事情)再次在脑子里显现往事又~在眼前; 呈现;显露脸上~出笑容。
  • Tân Hoa Tự Điển ①(过去经历的事情)再次在脑子里显现往事又~在眼前。②呈现;显露脸上~出笑容。

Eng

  • CC-CEDICT (of a thought or image) to come to mind|(of a smile etc) to appear (on sb's face)|(of a problem etc) to emerge
  • Cihui (of a thought or image) to come to mind; (of a smile etc) to appear (on sb's face); (of a problem etc) to emerge

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

出现 · 呈现 · 展现 · 涌现

Từ trái nghĩa

消失 · 消逝