呈现
trình hiện
Hán Việt: trình hiện · Pinyin: chéng xiàn
Tổng quan
lộ ra; phơi bày; toả; rọi; chiếu. giông bão qua đi, đại dương lại hiện lên một màu xanh biếc
显露; 表现湖光山色呈现在眼前, 呈现出缤纷的色彩。
顯出、顯現。如:「這場比賽尚未開始,就已經呈現出外弛內張的氣氛。」
Nghĩa
Việt
- Cihui xuất hiện
- Cihui lộ ra
- Cihui trình bày (một diện mạo nào đó)
- Cihui thể hiện
- Biên soạn 呈現 chéngxiàn* v. present; appear; emerge
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 顯出、顯現。如:「這場比賽尚未開始,就已經呈現出外弛內張的氣氛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 显露; 表现湖光山色呈现在眼前, 呈现出缤纷的色彩。
- Kaggle Zh-Vi assume
Eng
- Cihui to appear; to emerge; to present (a certain appearance); to demonstrate
Đức
- Handedict entstehen, hervortreten, auftreten