淋漓盡致
lâm li tận trí
Hán Việt: lâm li tận trí · Pinyin: lín lí jìn zhì
Tổng quan
nghĩa đen: bão hòa cực độ (thành ngữ) | nghĩa bóng: sống động và toàn diện | chi tiết | In cách không kiềm chế | (một màn trình diễn) xuất sắc
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: bão hòa cực độ (thành ngữ) | nghĩa bóng: sống động và toàn diện | chi tiết | In cách không kiềm chế | (một màn trình diễn) xuất sắc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 暢達詳盡。如:「這本小說將人性刻劃得淋漓盡致。」
Eng
- CC-CEDICT lit. extreme saturation (idiom)|fig. vividly and thoroughly|in great detail|without restraint|(of a performance) brilliant
- Cihui 淋灕盡致 ínlíjìnzhì f.e. incisively and vividly; thoroughly | Tā bǎ ¹mǎ de dòngtài ³huà de ∼. He depicts equine motion vividly.