淚如泉湧

lèi rú quán yǒng lệ như tuyền dũng

Hán Việt: lệ như tuyền dũng · Pinyin: lèi rú quán yǒng

Tổng quan

Cấu tạo: (lệ) + (như) + (tuyền) + (dũng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眼淚像泉水般的湧流而出。形容非常傷心。《醒世恆言.卷三五.徐老僕義憤成家》:「後來蕭穎士知得了杜亮當日不從杜明這般說話,不覺氣咽胸中,淚如泉湧。」《歧路燈》第九三回:「冰梅淚如泉湧,不能自止。」也作「淚如湧泉」。

Eng

  • Cihui 淚如泉涌 èirúquányǒng f.e. tears gushing from one's eyes

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

泣不成声 · 泣如雨下 · 泪如雨下 · 泪流满面