淚如雨下
lệ như vũ hạ
Hán Việt: lệ như vũ hạ · Pinyin: lèi rú yǔ xià
Tổng quan
nước mắt rơi như mưa (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui nước mắt rơi như mưa (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 哭得非常傷心,淚水如同下雨一般。形容十分傷心。《紅樓夢》第一七、一八回:「一語未終,淚如雨下。」《老殘遊記二編》第六回:「環翠因提起他家舊事,未免傷心,不覺淚如雨下,掩面啜泣。」也作「淚下如雨」。
Eng
- CC-CEDICT tears falling like rain (idiom)
- Cihui 淚如雨下 èirúyǔxià f.e. tears falling like rain