淡漠

dàn mò đạm mạc

Hán Việt: đạm mạc · Pinyin: dàn mò

Tổng quan

lãnh đạm | thờ ơ | không thông cảm ạt lẻo và lặng lẽ, chỉ thái độ thờ ơ. đạm mạc đạm mạc ☆Lạt lẻo và lặng lẽ, chỉ thái độ thờ ơ.

Cấu tạo: (đạm) + (mạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lãnh đạm | thờ ơ | không thông cảm ạt lẻo và lặng lẽ, chỉ thái độ thờ ơ. đạm mạc đạm mạc ☆Lạt lẻo và lặng lẽ, chỉ thái độ thờ ơ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.淡泊恬靜。《文子.上仁》:「非淡漠無以明德,非寧靜無以致遠。」《史記.卷八四.屈原賈生列傳.賈誼》:「真人淡漠兮,獨與道息。」 2.印象淡薄。如:「都這麼些年了,那件事在人們的記憶裡已經淡漠了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有热情;冷淡:反应~|~的神情;记忆不真切;印象淡薄:二十几年过去了,那次事故在人们的记忆里已经~了。

Eng

  • CC-CEDICT apathetic|indifferent|unsympathetic
  • Cihui apathetic; indifferent; unsympathetic

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冷淡 · 冷漠

Từ trái nghĩa

亲切 · 亲热 · 热心 · 热情