淡漠

dàn mòđạm mạc

Hán Việt: đạm mạc · Pinyin: dàn mò

Tổng quan

lãnh đạm; lạnh nhạt; lạnh lùng; hờ hững. 反應淡漠 phản ứng lạnh nhạt 淡漠的神情 vẻ lạnh lùng; phai nhạt; mờ nhạt (ký ức). mười mất năm trôi qua, việc này đã phai nhạt trong ký ức của mọi người

新华 · Tân Hoa Đại lục

没有热情; 冷淡:反应~, ~的神情; 记忆不真切; 印象淡薄:二十几年过去了,那次事故在人们的记忆里已经~了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.淡泊恬靜。《文子.上仁》:「非淡漠無以明德,非寧靜無以致遠。」《史記.卷八四.屈原賈生列傳.賈誼》:「真人淡漠兮,獨與道息。」 2.印象淡薄。如:「都這麼些年了,那件事在人們的記憶裡已經淡漠了。」

Cấu tạo: 淡 (đạm) + 漠 (mạc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Lạt lẻo và lặng lẽ, chỉ thái độ thờ ơ.; ạt lẻo và lặng lẽ, chỉ thái độ thờ ơ.; lãnh đạm , thờ ơ , không thông cảm; 1. lãnh đạm; lạnh nhạt; lạnh lùng; hờ hững. 反應淡漠 phản ứng lạnh nhạt 淡漠的神情 vẻ lạnh lùng 2. phai nhạt; mờ nhạt (ký ức). mười mất năm trôi qua, việc này đã phai nhạt trong ký ức của mọi người.; lãnh đạm; lạnh nhạt; lạnh lùng; hờ hững; phai nhạt; mờ nhạt
  • Biên soạn 淡漠 dànmò v.p. 1. indifferent; aloof; not interested/enthusiastic

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.淡泊恬靜。《文子.上仁》:「非淡漠無以明德,非寧靜無以致遠。」《史記.卷八四.屈原賈生列傳.賈誼》:「真人淡漠兮,獨與道息。」 2.印象淡薄。如:「都這麼些年了,那件事在人們的記憶裡已經淡漠了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有热情; 冷淡:反应~, ~的神情; 记忆不真切; 印象淡薄:二十几年过去了,那次事故在人们的记忆里已经~了。

Eng

  • Cihui apathetic; indifferent; unsympathetic
  • Tần suất từ 淡漠 dànmò v.p. 1. indifferent; aloof; not interested/enthusiastic , Tā biǎoqíng ∼. His face was expressionless. 2. faint; dim

Đức

  • Handedict gleichgültig, desinteressiert

other

  • Nguồn khác Lạt lẻo và lặng lẽ, chỉ thái độ thờ ơ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冷淡 · 冷漠

Từ trái nghĩa

亲切 · 亲热 · 热心 · 热情