冷漠

lěng mò lãnh mạc

Hán Việt: lãnh mạc · Pinyin: lěng mò

Tổng quan

lạnh lùng và thờ ơ với ai đó | thiếu quan tâm | thờ ơ | bỏ mặc

Cấu tạo: (lãnh) + (mạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lạnh lùng và thờ ơ với ai đó | thiếu quan tâm | thờ ơ | bỏ mặc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 冷淡、不親熱、不關心。如:「我真受不了他那種冷漠的態度,好像當我是個外人似的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (对人或事物)冷淡,不关心神情~ㄧ~的态度。

Eng

  • CC-CEDICT cold and detached towards sb|lack of regard|indifference|neglect
  • Cihui cold and detached towards sb; lack of regard; indifference; neglect

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冷淡 · 淡漠

Từ trái nghĩa

亲切 · 亲热 · 关切 · 关心 · 关注 · 热心 · 热情