淡薄
đạm bạc
Hán Việt: đạm bạc · Pinyin: dàn bó
Tổng quan
mỏng | nhẹ | giảm sút | nhạt nhòa ạt và mỏng. Tức ăn lạt mặc mỏng, chỉ cuộc sống sơ sài, nghèo nàn. đạm bạc đạm bạc ☆Lạt và mỏng. Tức ăn lạt mặc mỏng, chỉ cuộc sống sơ sài, nghèo nàn.
Nghĩa
Việt
- Cihui mỏng | nhẹ | giảm sút | nhạt nhòa ạt và mỏng. Tức ăn lạt mặc mỏng, chỉ cuộc sống sơ sài, nghèo nàn. đạm bạc đạm bạc ☆Lạt và mỏng. Tức ăn lạt mặc mỏng, chỉ cuộc sống sơ sài, nghèo nàn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不濃厚、稀少。《警世通言.卷三二.杜十娘怒沉百寶箱》:「莫非人情淡薄,不能足三百之數麼?」《醒世姻緣傳》第三五回:「有銀子不該買地,費了人工,利錢且又淡薄,只該放債。」_x000D_ 2.微弱、希微。唐.韓愈〈荊潭唱和詩序〉:「夫和平之音淡薄,而愁思之聲要妙。」元.段成己〈題秋暮山行圖〉詩:「秋光淡薄秋氣爽,浮雲積翠何葱芊。」_x000D_ 3.恬靜無為,不求名利。《西遊記》第一○回:「算起來,還不如我們水秀山清,逍遙自在;甘淡薄,隨緣而過。」《歡喜冤家》第七回:「猶氏不聽,登時即請陳彩親族,將家業并首飾衣衫,一一交付明白,空身回到潘家。仍舊績麻,甘…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (云雾等)密度小:浓雾渐渐地~了;(味道)不浓:酒味~;(感情、兴趣等)不浓厚:人情~|他对象棋的兴趣逐渐~;(印象)因淡忘而模糊:时间隔得太久,印象非常~了。
Eng
- CC-CEDICT thin|light|flagging|faint
- Cihui thin; light; flagging; faint