稀薄

xī bóhi bạc

Hán Việt: hi bạc · Pinyin: xī bó

Tổng quan

loãng; lơ thơ; mỏng manh. trên núi cao không khí loãng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.稀少﹐淡薄; 密度小﹐不浓厚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

淡薄不濃厚。如:「空氣稀薄」。

Cấu tạo: 稀 (hi) + 薄 (bạc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 loãng
  • VietPhrases lơ thơ; mỏng manh
  • Tần suất từ (vật lý) sự làm loãng khí, sự rút khí sự hiếm có, sự ít c sự hiếm có, sự ít có; vật hiếm có, của hiếm, sự loâng đi (không khí) sự làm cho tinh tế, sự làm cho tế nhị tính phảng phất, tính huyền ảo, sự tinh vi, sự tinh tế, sự khôn khéo, sự khôn ngoan, sự lanh lợi, sự tinh nhanh, sự khéo léo, sự tài tình, sự xảo quyệt, sự quỷ quyệt, sự phân biệt tế nhị, sự quá tỉ mỉ tính chất nhỏ, tính chất mảnh (sợi chỉ, dây...), tính chất ít, tính chất loãng (của khí...), (nghĩa bóng) tính chất giản dị, tính chất thiếu hoa mỹ (của văn chương) tính chất loãng, tính chất nhạt (đồ ăn, rượu, cà phê...), tính chất…
  • Biên soạn 稀薄 xībó* s.v. 1. rarefied; thin; rare 2. <chem.> diluted

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 淡薄不濃厚。如:「空氣稀薄」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.稀少﹐淡薄; 密度小﹐不浓厚。

Eng

  • Cihui thin; rarefied
  • Tần suất từ 稀薄 xībó* s.v. 1. rarefied; thin; rare 2. <chem.> diluted

Đức

  • Handedict dünn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

淡薄

Từ trái nghĩa

浓厚 · 稠密 · 粘稠