淨瀅

TỊNH HUỲNH

Hán Việt: TỊNH HUỲNH

Tổng quan

TỊNH OÁNH (1612-1672) Thiền tăng đời Thanh, họ Trang, tự Nguyên Khiết, hiệu Mục Đường, người đời gọi là »Nguyên Khiết Tịnh Oánh Thiền sư«, người xứ Giang Đô (nay thuộc Giang Tô) Trung Quốc. Xuất gia n

Cấu tạo: 净 (tịnh) + 滢

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (1612-1672) Thiền tăng đời Thanh, họ Trang, tự Nguyên Khiết, hiệu Mục Đường, người đời gọi là »Nguyên Khiết Tịnh Oánh Thiền sư«, người xứ Giang Đô (nay thuộc Giang Tô) Trung Quốc
  • Nguồn khác Xuất gia năm 20 tuổi, qua năm sau sư đến viện Báo Ân ở Hàng Châu ra mắt Thụy Bạch Minh Tuyết
  • Nguồn khác Năm 24 tuổi, sư theo ngài Minh Tuyết dời sang chùa Quốc Thanh ở Thiên Thai, thụ giới cụ túc, rồi được ấn khả nối pháp ngài, thuộc tông Tào Động
  • Nguồn khác Năm 1653, sư trụ chùa A-nậu rồi kế tiếp trụ các chùa: Thượng Phương, Long Hoa, Thê Linh, Vô Trụ, Từ Vân, Vân Môn Hiển Khánh
  • Nguồn khác Thiên Thai Hộ Quốc
  • Nguồn khác Tác phẩm: Nguyên Khiết Oánh Thiền sư ngữ lục 10 quyển

Từ liên quan

Gần nghĩa

净余 · 净值 · 净利 · 净化 · 净土 · 净尽 · 净心 · 净手