淨甫

tịnh phủ

Hán Việt: tịnh phủ

Tổng quan

TỊNH PHỦ (? – 1660) Thiền tăng đời Thanh, họ Lữ, người đời gọi sư là »Tam Tật Tịnh Phủ Thiền Sư; người Thiệu Hưng (nay thuộc Chiết Giang) Trung Quốc. Sư nối pháp thiền sư Tam Tuyên Minh Vu, làm truyền

Cấu tạo: 净 (tịnh) + 甫 (phủ)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (? – 1660) Thiền tăng đời Thanh, họ Lữ, người đời gọi sư là »Tam Tật Tịnh Phủ Thiền Sư; người Thiệu Hưng (nay thuộc Chiết Giang) Trung Quốc
  • Nguồn khác Sư nối pháp thiền sư Tam Tuyên Minh Vu, làm truyền nhân tông Tào Động, trụ chùa Thanh Lương ở Ngô Hưng (nay là Hồ Châu, Chiết Giang)

Từ liên quan

Gần nghĩa

净余 · 净值 · 净利 · 净化 · 净土 · 净尽 · 净心 · 净手