深信不疑
thâm tín bất nghi
Hán Việt: thâm tín bất nghi · Pinyin: shēn xìn bù yí
Tổng quan
tin tưởng vững chắc không chút nghi ngờ (thành ngữ)
非常相信,没有一点怀疑。
非常相信,毫不懷疑。如:「老闆良好的口碑,讓顧客們深信不疑。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chắc chắn tuyệt đối về điều gì đó
- Biên soạn 深信不疑 hēnxìnbùyí f.e. believe unreservedly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 非常相信,毫不懷疑。如:「老闆良好的口碑,讓顧客們深信不疑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 非常相信,没有一点怀疑。
Eng
- Cihui 深信不疑 hēnxìnbùyí f.e. believe unreservedly