混淆

hùn xiáohỗn hào

Hán Việt: hỗn hào · Pinyin: hùn xiáo

Tổng quan

lẫn lộn; xáo trộn. 真偽混淆 thực giả lẫn lộn; làm lẫn lộn; làm cho không rõ giới hạn; làm xáo trộn. 混淆黑白 làm lẫn lộn đen trắng 混淆是非 làm lẫn lộn phải trái

新华 · Tân Hoa Đại lục

混杂; 界限模糊(多用于抽象事物):真伪~; 使混淆; 使界限模糊:~黑白, ~是非丨~视听。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.雜亂無別。《抱朴子.外篇.尚博》:「真偽顛倒,玉石混淆。」《三國演義》第一八回:「紹是非混淆,公法度嚴明。」也作「溷肴」、「溷淆」、「渾殽」。 2.擾亂觀念、事物,使人無法分辨。《二十年目睹之怪現狀》第九八回:「布散謠言,混淆是非。」

Cấu tạo: 混 (hỗn) + 淆 (hào)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. blur; confuse; mix up ◆attr. mixed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.雜亂無別。《抱朴子.外篇.尚博》:「真偽顛倒,玉石混淆。」《三國演義》第一八回:「紹是非混淆,公法度嚴明。」也作「溷肴」、「溷淆」、「渾殽」。 2.擾亂觀念、事物,使人無法分辨。《二十年目睹之怪現狀》第九八回:「布散謠言,混淆是非。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 混杂; 界限模糊(多用于抽象事物):真伪~; 使混淆; 使界限模糊:~黑白, ~是非丨~视听。
  • Kaggle Zh-Vi confounding

Eng

  • Cihui to obscure; to confuse; to mix up; to blur; to mislead

Đức

  • Handedict Verwirrung

other

  • Nguồn khác Lộn xộn, rối loạn (không phải là Hỗn hào của tiếng Việt)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

攪渾 · 殽杂 · 混杂

Từ trái nghĩa

分别 · 澄清