淺陋

qiǎn lòu thiển lậu

Hán Việt: thiển lậu · Pinyin: qiǎn lòu

Tổng quan

nông cạn và thô sơ | ít ỏi (kiến thức hoặc kỹ năng)

Cấu tạo: (thiển) + (lậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nông cạn và thô sơ | ít ỏi (kiến thức hoặc kỹ năng)
  • Cihui thiển lậu thiển lậu ☆Nông cạn quê mùa. Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng: »Tôi nay, Hổ mình thiển lậu«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 見聞少而粗淺鄙陋。《漢書.卷八八.儒林傳.孔安國傳》:「篇或數簡,文意淺陋。」《紅樓夢》第一○回:「晚生粗鄙下士,本知見淺陋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见识贫乏、浅薄文意浅陋|识见浅陋|智识浅陋。

Eng

  • CC-CEDICT shallow and crude|meager (knowledge or skill)
  • Cihui shallow and crude; meager (knowledge or skill)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

愚陋 · 浅薄 · 陋劣

Từ trái nghĩa

渊博 · 精深