添枝加叶

tiān zhī jiā yèthiêm chi gia diệp

Hán Việt: thiêm chi gia diệp · Pinyin: tiān zhī jiā yè

Tổng quan

GIA HIỆP thêm mắm thêm muối; thêm râu thêm ria; thêu dệt thêm

新华 · Tân Hoa Đại lục

在树干上添上些枝叶。比喻叙述事情或转述别人的话,为了夸大,添上原来没有的内容。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻故意誇大渲染,添上原來沒有的內容。如:「這個人說話最會添枝加葉的了,根本不是這麼回事。」也作「添枝接葉」、「有枝添葉」。

Cấu tạo: 添 (thiêm) + 枝 (chi) + 加 (gia) + 葉 (diệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thêm mắm thêm muối: thêm râu thêm ria/thêu dệt thêm
  • Biên soạn 添枝加葉 iānzhījiāyè id. embellish; blow up

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在树干上添上些枝叶。比喻叙述事情或转述别人的话,为了夸大,添上原来没有的内容。

Eng

  • Cihui 添枝加葉 iānzhījiāyè id. embellish; blow up; Chéngshù ¹shìshí shí bie ∼. Don't embellish the facts when relating them

Đức

  • Handedict etw. sehr sehr übertreiben (V, Sprichw)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

添油加醋 · 节外生枝