添油加醋

tiān yóu jiā cùthiêm du gia thố

Hán Việt: thiêm du gia thố · Pinyin: tiān yóu jiā cù

Tổng quan

nghĩa đen: thêm dầu và giấm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.比喻在叙述事情或转述别人的话时,任意增添细节,夸大或歪曲事实真相。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

原指做菜時添加油、鹽、醋等各種佐料。比喻故意渲染,誇大事實。如:「這件事經過他添油加醋的渲染,居然一傳十,十傳百。」也作「添鹽加醋」、「加油添醋」。

Cấu tạo: 添 (thiêm) + 油 (du) + 加 (gia) + 醋 (thố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa bóng: thêm chi tiết khi kể chuyện (để làm cho thú vị hơn)
  • Biên soạn 添油加醋 iānyóujiācù id. <coll.> add spice; embroider the facts

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原指做菜時添加油、鹽、醋等各種佐料。比喻故意渲染,誇大事實。如:「這件事經過他添油加醋的渲染,居然一傳十,十傳百。」也作「添鹽加醋」、「加油添醋」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻在叙述事情或转述别人的话时,任意增添细节,夸大或歪曲事实真相。

Eng

  • Cihui 添油加醋 iānyóujiācù id. <coll.> add spice; embroider the facts; Tā zǒngshì duì ¹shìshí ∼. He always embroiders facts

Đức

  • Handedict Medienspektakel

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

添枝加叶 · 添枝接叶

Từ trái nghĩa

实事求是 · 恰如其分