添枝加葉
thiêm chi gia diệp
Hán Việt: thiêm chi gia diệp · Pinyin: tiān zhī jiā yè
Tổng quan
thêm mắm thêm muối: thêm râu thêm ria/thêu dệt thêm
Nghĩa
Việt
- Cihui thêm mắm thêm muối: thêm râu thêm ria/thêu dệt thêm
- Cihui thêm mắm thêm muối; thêm râu thêm ria; thêu dệt thêm。形容敘述事情或轉述別人的話時,為了誇張渲染,添上原來沒有的內容。也說添油加醋。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻故意誇大渲染,添上原來沒有的內容。如:「這個人說話最會添枝加葉的了,根本不是這麼回事。」也作「添枝接葉」、「有枝添葉」。
Eng
- Cihui 添枝加葉 iānzhījiāyè id. embellish; blow up | Chéngshù ¹shìshí shí bie ∼. Don't embellish the facts when relating them.