清明

qīng míngthanh minh

Hán Việt: thanh minh · Pinyin: qīng míng

Tổng quan

trong sạch (nền chính trị).; thư thái; trấn tĩnh; thanh thản (tâm trạng). tinh thần tỉnh táo.; trong sáng; sáng trong. ánh trăng sáng trong.; tiết thanh minh; thanh minh (vào các ngày mồng 4, 5, 6 tháng 4)

新华 · Tân Hoa Đại lục

①清澈明净月夜清明。②清醒明白神志清明。③政治开明,有法度有条理天下清明, 生于清明之世。④二十四节气之一。在每年四月四或五、六日,民俗于此日扫墓清明时节雨纷纷。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.清澈明淨。《荀子.解蔽》:「則湛濁在下而清明在上,則足以見鬚眉而察理矣。」唐.元稹〈西縣驛〉詩:「去時樓上清明夜,月照樓前撩亂花。」 2.天下太平,政治有法度。《詩經.大雅.大明》:「肆伐大商,會朝清明。」《漢書.卷二十二.禮樂志》:「即位三十年,四夷賓服,百姓家給,政教清明。」 3.精神清朗。如:「神志清明」。《淮南子.主術》:「夫人主之聽治也,清明而不闇,虛心而弱志。」 4.聲音清澈響亮。唐.羊士諤〈郡中即事詩〉三首之一:「鼓角清明如戰壘,梧桐搖落似貧居。」 5.二十四節氣之一。國曆四月五日或六日。

Cấu tạo: 清 (thanh) + 明 (minh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 清明 qīngmíng s.v. 1. lucid (of mind) 2. peaceful (of times) ◆n. 5th of 24 solar periods

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清澈明淨。《荀子.解蔽》:「則湛濁在下而清明在上,則足以見鬚眉而察理矣。」唐.元稹〈西縣驛〉詩:「去時樓上清明夜,月照樓前撩亂花。」 2.天下太平,政治有法度。《詩經.大雅.大明》:「肆伐大商,會朝清明。」《漢書.卷二十二.禮樂志》:「即位三十年,四夷賓服,百姓家給,政教清明。」 3.精神清朗。如:「神志清明」。《淮南子.主術》:「夫人主之聽治也,清明而不闇,虛心而弱志。」 4.聲音清澈響亮。唐.羊士諤〈郡中即事詩〉三首之一:「鼓角清明如戰壘,梧桐搖落似貧居。」 5.二十四節氣之一。國曆四月五日或六日。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①清澈明净月夜清明。②清醒明白神志清明。③政治开明,有法度有条理天下清明, 生于清明之世。④二十四节气之一。在每年四月四或五、六日,民俗于此日扫墓清明时节雨纷纷。

Eng

  • JMdict pure and clear
  • JMdict clear and bright solar term (approx. April 5)
  • Cihui Qingming or Pure Brightness, 5th of the 24 solar terms 二十四節氣; 二十四节气 5th-19th April; Pure Brightness Festival or Tomb Sweeping Day (in early April)

Đức

  • Handedict Qingming-Fest (S, Rel)

ja

  • JMdict 清明(せいめい)

other

  • Nguồn khác Tên một tiết, vào khoảng mồng 6 hoặc mồng năm tháng 3 âm lịch
  • Nguồn khác »Thanh minh trong tiết tháng ba«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

晴朗 · 清朗

Từ trái nghĩa

昏暗 · 腐败