清明
thanh minh
Hán Việt: thanh minh · Pinyin: qīng míng
Tổng quan
Thanh Minh, tiết thứ 5 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, 5-19 tháng Tư | Lễ Hội Thanh Minh hoặc Tết Thanh Minh (đầu tháng Tư) | trong sáng và sáng suốt | tỉnh táo và điềm tĩnh | (về chính phủ hoặc quản lý) có trật tự tốt ên một tiết, vào khoảng mồng 6 hoặc mồng năm tháng 3 âm lịch. Đoạn trường tân thanh: »Thanh minh trong tiết tháng ba«. thanh minh thanh minh ☆Tên một tiết, vào khoảng mồng 6 hoặc mồn…
Nghĩa
Việt
- Cihui Thanh Minh, tiết thứ 5 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, 5-19 tháng Tư | Lễ Hội Thanh Minh hoặc Tết Thanh Minh (đầu tháng Tư) | trong sáng và sáng suốt | tỉnh táo và điềm tĩnh | (về chính phủ hoặc quản lý) có trật tự tốt ên một tiết, vào khoảng mồng 6 hoặc mồng năm tháng 3 âm lịch.…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.清澈明淨。《荀子.解蔽》:「則湛濁在下而清明在上,則足以見鬚眉而察理矣。」唐.元稹〈西縣驛〉詩:「去時樓上清明夜,月照樓前撩亂花。」 2.天下太平,政治有法度。《詩經.大雅.大明》:「肆伐大商,會朝清明。」《漢書.卷二十二.禮樂志》:「即位三十年,四夷賓服,百姓家給,政教清明。」 3.精神清朗。如:「神志清明」。《淮南子.主術》:「夫人主之聽治也,清明而不闇,虛心而弱志。」 4.聲音清澈響亮。唐.羊士諤〈郡中即事詩〉三首之一:「鼓角清明如戰壘,梧桐搖落似貧居。」 5.二十四節氣之一。國曆四月五日或六日。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 清澈明净月夜清明; 清醒明白神志清明; 政治开明,有法度有条理天下清明|生于清明之世; 二十四节气之一。在每年四月四或五、六日,民俗于此日扫墓清明时节雨纷纷。
- Tân Hoa Tự Điển ①清澈明净月夜清明。②清醒明白神志清明。③政治开明,有法度有条理天下清明|生于清明之世。④二十四节气之一。在每年四月四或五、六日,民俗于此日扫墓清明时节雨纷纷。
Eng
- CC-CEDICT Qingming or Pure Brightness, 5th of the 24 solar terms 二十四節氣|二十四节气[er4 shi2 si4 jie2 qi5] 5th-19th April|Pure Brightness Festival or Tomb Sweeping Day (in early April)
- CC-CEDICT clear and bright|sober and calm|(of a government or administration) well ordered
- Cihui Qingming or Pure Brightness, 5th of the 24 solar terms 二十四節氣|二十四节气 5th-19th April; Pure Brightness Festival or Tomb Sweeping Day (in early April)
ja
- JMdict pure and clear|clear and bright solar term (approx. April 5)