渡头

dù tóuđộ đầu

Hán Việt: độ đầu · Pinyin: dù tóu

Tổng quan

bến đò; bến phà

新华 · Tân Hoa Đại lục

渡口。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

渡口,過河的地方。唐.王維〈送沈子歸江東〉詩:「楊柳渡頭行客稀,罟師盪槳向臨圻。」唐.劉禹錫〈松滋渡望峽中〉詩:「渡頭輕雨灑寒梅,雲際溶溶雪水來。」

Cấu tạo: 渡 (độ) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bến đò
  • Google Alex v6 bến phà
  • VietPhrases bến phà
  • Biên soạn ferry station/crossing M:ge/chù

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 渡口,過河的地方。唐.王維〈送沈子歸江東〉詩:「楊柳渡頭行客稀,罟師盪槳向臨圻。」唐.劉禹錫〈松滋渡望峽中〉詩:「渡頭輕雨灑寒梅,雲際溶溶雪水來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 渡口。

Eng

  • Cihui 渡頭 ùtóu* n. ferry station/crossing M:ge/chù

Từ liên quan

Gần nghĩa

头一 · 头七 · 头上 · 头人 · 头份 · 头伏 · 头位 · 头像