湊巧

còu qiǎothấu xảo

Hán Việt: thấu xảo · Pinyin: còu qiǎo

Tổng quan

đúng lúc; may mắn; may thay; may; gặp may; vừa khéo. tôi đang muốn đi tìm anh ta, thật đúng lúc anh ta đến. 事情真不湊巧,剛趕到汽車站,車就開了. sự việc thật không may, vừa mới chạy đến được trạm xe thì xe đã chạy mất rồi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"凑巧"。 2.偶合; 正好。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

偶然巧合。《初刻拍案驚奇》卷一九:「機緣到了,自然遇著湊巧的。」《紅樓夢》第一三回:「事倒湊巧,正有個美缺。」

Cấu tạo: 湊 (thấu) + 巧 (xảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một cách tình cờ
  • Cihui may mắn
  • Cihui tình cờ mà
  • Tần suất từ cơ hội, thời cơ, (từ hiếm,nghĩa hiếm) tính chất đúng lúc; đúng lúc; may mắn; may thay; may; gặp may; vừa khéo
  • Biên soạn luckily; fortunately; as luck would have it

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 偶然巧合。《初刻拍案驚奇》卷一九:「機緣到了,自然遇著湊巧的。」《紅樓夢》第一三回:「事倒湊巧,正有個美缺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"凑巧"。 2.偶合; 正好。
  • Kaggle Zh-Vi opportunity

Eng

  • Cihui fortuitously; luckily; as chance has it
  • Tần suất từ adv. luckily; fortunately; as luck would have it , Wǒ dàochù zhǎo ²tā, ∼ jiùzài jiēshàng yùdào le. I looked for her everywhere; luckily, I came across her in the street

Đức

  • Handedict unglücklicherweise, ausgerechnet, leider (Adv), zufällig, gerade

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

可巧 · 恰巧 · 碰巧

Từ trái nghĩa

不巧