滿口之乎者也
mãn khẩu chi hồ giả dã
Hán Việt: mãn khẩu chi hồ giả dã · Pinyin: mǎn kǒu zhī hū zhě yě
Tổng quan
miệng đầy các cụm từ văn chương | nói thao thao bất tuyệt kinh điển
Cấu tạo: 滿 (mãn) + 口 (khẩu) + 之 (chi) + 乎 (hồ) + 者 (giả) + 也 (dã)
Nghĩa
Việt
- Cihui miệng đầy các cụm từ văn chương | nói thao thao bất tuyệt kinh điển
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 满口文言词语。指人物的书呆子气。
Eng
- CC-CEDICT mouth full of literary phrases|to spout the classics
- Cihui mouth full of literary phrases; to spout the classics