滿招損謙受益

mãn chiêu tổn khiêm thụ ích

Hán Việt: mãn chiêu tổn khiêm thụ ích

Tổng quan

Cấu tạo: 滿 (mãn) + (chiêu) + (tổn) + (khiêm) + (thụ) + (ích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 滿招損謙受益 ǎnzhāosǔn-qiānshòuyì v.p. One loses by pride and gains by modesty.