滿招損,謙受益

mǎn zhāo sǔn,qiān shòu yì

Pinyin: mǎn zhāo sǔn,qiān shòu yì

Tổng quan

(thành ngữ) tự mãn dẫn đến tổn thất, khiêm tốn đem lại lợi ích | kiêu ngạo sẽ gánh chịu thất bại

Cấu tạo: 滿 (mãn) + (chiêu) + (tổn) + + (khiêm) + (thụ) + (ích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) tự mãn dẫn đến tổn thất, khiêm tốn đem lại lợi ích | kiêu ngạo sẽ gánh chịu thất bại

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自满会招致损失,谦虚可以得到益处。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) complacency leads to loss, modesty brings profit|pride comes before a fall
  • Cihui (idiom) complacency leads to loss, modesty brings profit; pride comes before a fall