滿招損,謙受益
Pinyin: mǎn zhāo sǔn,qiān shòu yì
Tổng quan
(thành ngữ) tự mãn dẫn đến tổn thất, khiêm tốn đem lại lợi ích | kiêu ngạo sẽ gánh chịu thất bại
Cấu tạo: 滿 (mãn) + 招 (chiêu) + 損 (tổn) + , + 謙 (khiêm) + 受 (thụ) + 益 (ích)
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) tự mãn dẫn đến tổn thất, khiêm tốn đem lại lợi ích | kiêu ngạo sẽ gánh chịu thất bại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自滿會招致失敗,謙虛會得到好處。《書經.大禹謨》:「惟德動天,無遠弗屆,滿招損,謙受益,時乃天道。」宋.陳師道〈擬御試武舉策〉:「君子勝人不以力,有化存焉,化者,誠服之也,故曰:『滿招損,謙受益。』」也作「謙受益,滿招損」。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) complacency leads to loss, modesty brings profit|pride comes before a fall
- Cihui (idiom) complacency leads to loss, modesty brings profit; pride comes before a fall