滿身
mãn thân
Hán Việt: mãn thân · Pinyin: mǎn shēn
Tổng quan
bao phủ khắp người
Nghĩa
Việt
- Cihui bao phủ khắp người
- Cihui mãn thân mãn thân ☆Đầy người, khắp mình mẩy.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 全身。《三國演義》第七八回:「錚然有聲,血濺滿身。」《紅樓夢》第四七回:「朝葦中濘泥處拉了幾步,滾的滿身泥水。」
Eng
- CC-CEDICT covered all over
- Cihui covered all over