漏洞百出
lậu đỗng bách xuất
Hán Việt: lậu đỗng bách xuất · Pinyin: lòu dòng bǎi chū
Tổng quan
(lập luận, lý thuyết, v.v.) đầy lỗ hổng (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui (lập luận, lý thuyết, v.v.) đầy lỗ hổng (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 到處都是破綻、缺失。常指作文、說話或行為不嚴謹,往往自相矛盾,無法自圓其說。如:「寫論文時要多找材料,多用心思考,自然不會漏洞百出。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 百:极言其多。有很多漏洞。形容文章、说话或办事,破绽很多。
- Tân Hoa Tự Điển 百极言其多。有很多漏洞。形容文章、说话或办事,破绽很多。
Eng
- CC-CEDICT (of an argument, theory etc) full of flaws (idiom)
- Cihui 漏洞百出 òudòngbǎichū f.e. be full of loopholes