天衣無縫

tiān yī wú fèng thiên y vô phùng

Hán Việt: thiên y vô phùng · Pinyin: tiān yī wú fèng

Tổng quan

nghĩa đen: áo tiên không đường may (thành ngữ) | nghĩa bóng: hoàn hảo

Cấu tạo: (thiên) + (y) + (vô) + (phùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: áo tiên không đường may (thành ngữ) | nghĩa bóng: hoàn hảo

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神话传说,仙女的衣服没有衣缝。比喻事物周密完善,找不出什么毛病。
  • Tân Hoa Tự Điển 传说仙女穿的衣服,不用针线制作,所以没有缝。因用以比喻没有一点破绽,多用于诗文等剧本改编得合情合理,天衣无缝。

Eng

  • CC-CEDICT lit. seamless heavenly clothes (idiom)|fig. flawless
  • Cihui 天衣無縫 iānyīwúfèng f.e. flawless

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

十全十美 · 浑然一体

Từ trái nghĩa

漏洞百出