颠扑不破

diān pū bù pòđiên phác bất phá

Hán Việt: điên phác bất phá · Pinyin: diān pū bù pò

Tổng quan

BẤT PHÁ không thể bàn cãi; không thể tranh luận; vững vàng; không gì lay chuyển nỗi; không bao giờ bị lật đổ (lý luận). 顛撲不破的真理 chân lý không gì lay chuyển nỗi

新华 · Tân Hoa Đại lục

颠:跌; 扑:敲。无论怎样摔打都破不了。比喻理论学说完全正确,不会被驳倒推翻。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

無論怎麼敲打,也不會損壞。比喻理論真確,不能改易。《朱子語類.卷五.性情心意等名義》:「伊川『性即理也』,橫渠『心統性情』二句,顛撲不破!」《文明小史》第三○回:「伯集自然順了他的口風幫上幾句,又著實恭維黃詹事的話是天經地義,顛撲不破的。」也作「顛簸不破」、「顛撲不碎」。

Cấu tạo: 顛 (điên) + 撲 (phác) + 不 (bất) + 破 (phá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 顛撲不破的真理
  • Biên soạn 顛撲不破 iānpūbùpò f.e. irrefutable

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.无论怎样摔打都不破。比喻言论﹑学说牢固可靠,不可推翻﹑驳倒。

Eng

  • Cihui solid; unbreakable; (fig.) irrefutable; incontrovertible; indisputable

Đức

  • Handedict unbestreitbar, unumstößlich

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

牢不可破

Từ trái nghĩa

不堪一击 · 漏洞百出