顛撲不破

diān pū bù pò điên phác bất phá

Hán Việt: điên phác bất phá · Pinyin: diān pū bù pò

Tổng quan

vững chắc | không thể phá vỡ | (bóng) không thể chối cãi | không thể bác bỏ | không thể tranh cãi không thể bàn cãi; không thể tranh luận; vững vàng; không gì lay chuyển nỗi; không bao giờ bị lật đổ (lý luận)。無論怎樣摔打都不破,比喻永遠不會被推翻(多指理論)。 顛撲不破的真理 chân lý không gì lay chuyển nỗi.

Cấu tạo: (điên) + (phác) + (bất) + (phá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vững chắc | không thể phá vỡ | (bóng) không thể chối cãi | không thể bác bỏ | không thể tranh cãi không thể bàn cãi; không thể tranh luận; vững vàng; không gì lay chuyển nỗi; không bao giờ bị lật đổ (lý luận)。無論怎樣摔打都不破,比喻永遠不會被推翻(多指理論)。 顛撲不破的真理 chân lý không gì lay chuyển nỗi.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 颠:跌;扑:敲。无论怎样摔打都破不了。比喻理论学说完全正确,不会被驳倒推翻。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.无论怎样摔打都不破。比喻言论﹑学说牢固可靠,不可推翻﹑驳倒。
  • Tân Hoa Tự Điển 颠跌;扑敲。无论怎样摔打都破不了。比喻理论学说完全正确,不会被驳倒推翻。

Eng

  • CC-CEDICT solid; unbreakable|(fig.) irrefutable; incontrovertible; indisputable
  • Cihui solid; unbreakable; (fig.) irrefutable; incontrovertible; indisputable

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

牢不可破

Từ trái nghĩa

不堪一击 · 漏洞百出