漩涡

xuán wōtuyền qua

Hán Việt: tuyền qua · Pinyin: xuán wō

Tổng quan

QUA, OA vòng xoáy; nước xoáy

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.水流遇低洼处所激成的螺旋形水涡。 2.比喻气体﹑烟雾等旋转时形成的螺旋形流向。 3.比喻某种使人不能自脱的境地。 4.指酒涡。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.水流迴旋處。如:「游泳時,要小心水裡暗藏的漩渦。」 2.比喻糾紛麻煩。如:「人常因為賭博而捲入黑道的漩渦中,難以脫身。」

Cấu tạo: 漩 (tuyền) + 渦 (qua)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xoáy nước
  • Cihui lốc xoáy
  • Cihui xoáy cực
  • Cihui (ví von) cơn lốc
  • Tần suất từ xoáy nước , lốc xoáy , xoáy cực , (ví von) cơn lốc; QUA, OA vòng xoáy; nước xoáy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.水流迴旋處。如:「游泳時,要小心水裡暗藏的漩渦。」 2.比喻糾紛麻煩。如:「人常因為賭博而捲入黑道的漩渦中,難以脫身。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.水流遇低洼处所激成的螺旋形水涡。 2.比喻气体﹑烟雾等旋转时形成的螺旋形流向。 3.比喻某种使人不能自脱的境地。 4.指酒涡。
  • Kaggle Zh-Vi burble

Eng

  • Cihui whirlpool; eddy; vortex; (fig.) maelstrom

Đức

  • Handedict Whirlpool

Từ liên quan

Gần nghĩa

漩涡状的 · 漩涡装饰 · 涡喷 · 涡形 · 涡扇 · 涡旋 · 涡核 · 涡桨