潮的

triều đích

Hán Việt: triều đích

Tổng quan

ẩm; ướt, thấm nước, đẫm nước, đầm đìa, có mưa, (hội họa) chưa khô, còn ướt, (thông tục) say bí tỉ, (từ lóng) uỷ mị, ướt át, sướt mướt (tính tình, người), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không cấm bán rượu, không chủ

Cấu tạo: 潮 (triều) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ẩm ướt

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi wet

Từ liên quan

Gần nghĩa

潮人 · 潮位 · 潮剧 · 潮劇 · 潮南 · 潮吹 · 潮安 · 潮州