濁濁

trọc trọc

Hán Việt: trọc trọc

Tổng quan

đục đục 濁濁 ◎ AHV: trọc trọc. tt. HVVT <từ cổ> nhiều vẩn, nhiều cấn. Sau trại âm thành đùng đục và phái sinh theo nghĩa khác. Chớ người đục đục, chớ ta thanh, lấy phải thì trung, đạo ở kinh. (Bảo kính

Cấu tạo: 浊 (trọc) + 浊 (trọc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ◎ AHV: trọc trọc

Từ liên quan

Gần nghĩa

浊世 · 浊度 · 浊气 · 浊流 · 浊酒 · 浊音 · 濁世 · 濁亂