排難解紛

pái nàn jiě fēn bài nan giải phân

Hán Việt: bài nan giải phân · Pinyin: pái nàn jiě fēn

Tổng quan

loại bỏ hiểm nguy và giải quyết tranh chấp (thành ngữ) | hòa giải mâu thuẫn

Cấu tạo: (bài) + (nan) + (giải) + (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui loại bỏ hiểm nguy và giải quyết tranh chấp (thành ngữ) | hòa giải mâu thuẫn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指为人排除危难,解决纠纷。今指调停双方争执。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.战国时,秦围赵邯郸急,魏使辛垣衍劝赵尊秦为帝。鲁仲连以大义责衍。秦将闻之,为之退兵五十里。适魏兵救赵,邯郸围解。赵欲封仲连,仲连辞曰"所贵于天下士者,为人排患释难解纷乱而无所取也。"见《战国策.赵策三》﹑《史记.鲁仲连邹阳列传》◇因以"排难解纷"指为人排除危难或调解纠纷。

Eng

  • CC-CEDICT to remove perils and solve disputes (idiom); to reconcile differences
  • Cihui 排難解紛 áinànjiěfēn f.e. mediate a dispute

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

挑拨离间 · 推波助澜 · 火上浇油