火上澆油

huǒ shàng jiāo yóu hỏa thượng kiêu du

Hán Việt: hỏa thượng kiêu du · Pinyin: huǒ shàng jiāo yóu

Tổng quan

đổ dầu vào lửa (thành ngữ) | fig. làm tình huống trầm trọng hơn | làm mọi người phẫn nộ và tình hình tồi tệ hơn

Cấu tạo: (hỏa) + (thượng) + (kiêu) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đổ dầu vào lửa (thành ngữ) | fig. làm tình huống trầm trọng hơn | làm mọi người phẫn nộ và tình hình tồi tệ hơn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在火上添加油,會使火燒得更旺。比喻使事態愈加擴張或惡化。《三俠五義》第四一回:「若吃此藥,誤用人參,猶如火上澆油,不出七天,必要命盡無常。」也作「火上添油」、「火上加油」。

Eng

  • CC-CEDICT to pour oil on the fire (idiom); fig. to aggravate a situation|to enrage people and make matters worse
  • Cihui 火上澆油 uǒshàngjiāoyóu f.e. pour oil on the fire/flames | Tā yǐjīng hěn shēngqì le. Bié zài ∼ le. He's already very angry. Don't pour more oil on the fire.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

推波助澜

Từ trái nghĩa

排难解纷