火樹銀花
hỏa thụ ngân hoa
Hán Việt: hỏa thụ ngân hoa · Pinyin: huǒ shù yín huā
Tổng quan
NGÂN HOA đèn đuốc rực rỡ; đèn hoa rực rỡ; đèn đuốc sáng trưng
火树:火红的树,指树上挂满灯彩; 银花:银白色的花,指灯光雪亮。形容张灯结彩或大放焰火的灿烂夜景。
形容燈火通明,燈光燦爛的景象。唐.蘇味道〈正月十五夜〉詩:「火樹銀花合,星橋鐵鎖開。」也作「火樹琪花」。
Nghĩa
Việt
- Cihui cảnh trưng bày pháo hoa và đèn lồng
- Biên soạn 火樹銀花 uǒshùyínhuā f.e. display of fireworks and lanterns
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容燈火通明,燈光燦爛的景象。唐.蘇味道〈正月十五夜〉詩:「火樹銀花合,星橋鐵鎖開。」也作「火樹琪花」。
Eng
- Cihui 火樹銀花 uǒshùyínhuā f.e. display of fireworks and lanterns