火速
hỏa tốc
Hán Việt: hỏa tốc · Pinyin: huǒ sù
Tổng quan
tốc độ cao | nhanh chóng ất mau, rất gấp. hoả tốc hoả tốc ☆Rất mau, rất gấp.
Nghĩa
Việt
- Cihui tốc độ cao | nhanh chóng ất mau, rất gấp. hoả tốc hoả tốc ☆Rất mau, rất gấp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 極言迅速,如救火般刻不容緩。《三國演義》第一回:「何進奏帝火速降詔,令各處備禦,討賊立功。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用最快的速度(做紧急的事):~行动|任务紧急,必须~完成。
Eng
- CC-CEDICT at top speed|at a tremendous lick
- Cihui at top speed; at a tremendous lick