急速
cấp tốc
Hán Việt: cấp tốc · Pinyin: jí sù
Tổng quan
vội vàng | ở tốc độ cao | phát triển nhanh chóng au chóng. Gấp rút. cấp tốc cấp tốc ☆Mau chóng. Gấp rút.
Nghĩa
Việt
- Cihui vội vàng | ở tốc độ cao | phát triển nhanh chóng au chóng. Gấp rút. cấp tốc cấp tốc ☆Mau chóng. Gấp rút.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 迅速、很快。《紅樓夢》第六四回:「又悄悄的央賈蓉回去,急速和他父親說。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 非常快:~的脚步声|火车~地向前飞奔。
Eng
- CC-CEDICT hurried|at a great speed|rapid (development)
- Cihui hurried; at a great speed; rapid (development)
ja
- JMdict rapid (e.g. progress)