急速

jí sùcấp tốc

Hán Việt: cấp tốc · Pinyin: jí sù

Tổng quan

cấp tốc; nhanh chóng; lao nhanh; mau chóng. xe hoả lao nhanh về phía trước

新华 · Tân Hoa Đại lục

非常快:~的脚步声, 火车~地向前飞奔。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

迅速、很快。《紅樓夢》第六四回:「又悄悄的央賈蓉回去,急速和他父親說。」

Cấu tạo: 急 (cấp) + 速 (tốc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Mau chóng. Gấp rút.; mau; nhanh; sự nhanh, sự mau chóng, sự tinh, sự thính (mắt, tai...), sự linh lợi, sự nhanh trí, sự đập nhanh (mạch), sự dễ nổi nóng sự nhanh chóng, sự mau lẹ; au chóng. Gấp rút.; vội vàng , ở tốc độ cao , phát triển nhanh chóng; cấp tốc; nhanh chóng; lao nhanh; mau chóng. xe hoả lao nhanh về phía trước.; nhanh chóng; lao nhanh; mau chóng
  • Biên soạn 急速 jísù* s.v./adv. very fast; at high speed; rapidly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 迅速、很快。《紅樓夢》第六四回:「又悄悄的央賈蓉回去,急速和他父親說。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 非常快:~的脚步声, 火车~地向前飞奔。
  • Kaggle Zh-Vi quickness

Eng

  • JMdict rapid (e.g. progress)
  • Cihui hurried; at a great speed; rapid (development)
  • Tần suất từ 急速 jísù* s.v./adv. very fast; at high speed; rapidly

Đức

  • Handedict rasch

ja

  • JMdict 急速(きゅうそく)

other

  • Nguồn khác Mau chóng. Gấp rút

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

快速 · 火速 · 赶快 · 迅速 · 连忙

Từ trái nghĩa

徐徐 · 怠缓 · 缓慢