灯台

dēng táiđăng thai

Hán Việt: đăng thai · Pinyin: dēng tái

Tổng quan

Đèn đặt chỗ cao ở bờ biển soi đường cho tàu bè biết. Cũng gọi là Đăng tháp hoặc Hải đăng.; chân đèn

新华 · Tân Hoa Đại lục

灯盏的底座。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.舊時油燈的燈架,形狀如臺,故稱為「燈臺」。 2.燈塔常建於高臺上,故稱為「燈臺」。

Cấu tạo: 燈 (đăng) + 臺 (thai)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chân đèn
  • VietPhrases cái đế đèn; chân đèn
  • Tần suất từ cái đế đèn; chân đèn
  • Biên soạn 燈臺 dēngtái n. 1. lampstand 2. oil lamp 3. lighthouse M:⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時油燈的燈架,形狀如臺,故稱為「燈臺」。 2.燈塔常建於高臺上,故稱為「燈臺」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 灯盏的底座。
  • Kaggle Zh-Vi lamp-stand

Eng

  • JMdict lighthouse
  • JMdict old-fashioned interior light fixture comprising a wooden pole with an oil-filled dish and a wick atop it
  • Cihui lampstand
  • Tần suất từ 燈臺 dēngtái n. 1. lampstand 2. oil lamp 3. lighthouse M:⁴zuò

ja

  • JMdict 灯台(とうだい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

台上 · 台下 · 台东 · 台中 · 台倭 · 台前 · 台北 · 台南