炮击

pào jīpháo kích

Hán Việt: pháo kích · Pinyin: pào jī

Tổng quan

pháo kích; bắn pháo; nã pháo. ngừng nã pháo

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用炮火轰击。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用大炮轟擊。如:「那座碉堡正遭受敵軍炮擊。」也作「炮轟」。

Cấu tạo: 炮 (pháo) + 擊 (kích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự pháo kích
  • Tần suất từ (thể dục,thể thao) vận động viên bóng chày, vận động viên crickê, tường xây thoải chân (chân tường dày, đầu tường nhỏ lại cho vững), xây (tường) thoải chân, bột nhão (làm bánh), (ngành in) sự mòn vẹt (chữ in, đập, liên hồi, đập vỡ, đập, (quân sự) nã pháo vào (thành), hành hạ, ngược đãi, đánh đập, bóp méo, (ngành in) làm vẹt, làm mòn (chữ in), đập liên hồi, đạp, hành hạ, đánh nhừ tử, phá đổ, đập nát, đánh bể, đập vỡ bắn phá, ném bom, oanh tạc, (nghĩa bóng) tấn công tới tấp; đưa dồn dập (câu hỏi, đơn khiếu nại, lý lẽ, lời chửi bới...) sự bắn phá, sự ném bom, cuộc oanh tạc loạt súng đại bác, (sử…
  • Biên soạn v. bombard; shell

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用大炮轟擊。如:「那座碉堡正遭受敵軍炮擊。」也作「炮轟」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用炮火轰击。
  • Kaggle Zh-Vi batter

Eng

  • Cihui to shell; to bombard; bombardment
  • Tần suất từ v. bombard; shell

Đức

  • Handedict Beschuss, Kanonenbeschuss, Artilleriebeschuss, Granatenbeschuss (S, Mil)

Từ liên quan

Gần nghĩa

击下 · 击中 · 击伤 · 击倒 · 击出 · 击刺 · 击剑 · 击发