炸药的一种
tạc dược đích nhất chủng
Hán Việt: tạc dược đích nhất chủng
Tổng quan
bộc phá để phá cửa
Cấu tạo: 炸 (tạc) + 藥 (dược) + 的 (đích) + 一 (nhất) + 種 (chủng)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thuốc nổ
Hán Việt: tạc dược đích nhất chủng
bộc phá để phá cửa
Cấu tạo: 炸 (tạc) + 藥 (dược) + 的 (đích) + 一 (nhất) + 種 (chủng)