為例
vi lệ
Hán Việt: vi lệ · Pinyin: wéi lì
Tổng quan
dùng trong cấu trúc 以...為例
Nghĩa
Việt
- Cihui 以...为例, "lấy ... làm ví dụ"
- Tần suất từ vd.; ví dụ
- Biên soạn 為例 wéilì v.o. take as an example
Eng
- Cihui used in the construction 以...為例; 以...为例, "to take ... as an example"
- Tần suất từ 為例 wéilì v.o. take as an example
Đức
- Handedict z.B., zum Beispiel