為虎添翼

vi hổ thiêm dực

Hán Việt: vi hổ thiêm dực

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

替老虎加上翅膀。比喻帮助坏人,增加恶人的势力。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻為惡人助勢。也作「為虎傅翼」、「與虎添翼」。

Cấu tạo: 为 (vi) + 虎 (hổ) + 添 (thiêm) + 翼 (dực)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giúp kẻ ác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻為惡人助勢。也作「為虎傅翼」、「與虎添翼」。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

助紂為虐

Từ trái nghĩa

為民除害