为民除害

wèi mín chú hài vi dân trừ hại

Hán Việt: vi dân trừ hại · Pinyin: wèi mín chú hài

Tổng quan

vì dân trừ hại

Cấu tạo: (vi) + (dân) + (trừ) + (hại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vì dân trừ hại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 替人民除去禍害。《三國志.卷三八.蜀書.秦宓傳》:「禹疏江決河,東注于海,為民除害,生民已來功莫先者。」《五代史平話.周史.卷下》:「既不能躬耕以食其力,但當親冒矢石,為民除害,稍可自安也。」也作「為民除患」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to rid the people of a scourge
  • Cihui 為民除害 èimínchúhài f.e. eliminate a public scourge

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

為虎作倀 · 為虎傅翼 · 為虎添翼 · 助桀為虐 · 助紂為虐